Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bả, bí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bả, bí:
Pinyin: bo3, bi4, po1;
Việt bính: bai1 bei3 bo2;
跛 bả, bí
Nghĩa Trung Việt của từ 跛
(Tính) Chân có tật, đi khập khiễng.◎Như: bả cước 跛腳 chân khập khiễng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na tăng tắc lại đầu tiển cước, na đạo tắc bả túc bồng đầu, phong phong điên điên, huy hoắc đàm tiếu nhi chí 那僧則癩頭跣腳, 那道則跛足蓬頭, 瘋瘋癲癲, 揮霍談笑而至 (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó thì đầu chốc, đi chân đất, vị đạo sĩ thì chân khập khiễng đầu bù, khùng khùng điên điên, vung vẩy cười cười nói nói mà đến.Một âm là bí.
(Tính) Nghiêng, lệch.
◇Lễ Kí 禮記: Du vô cứ, lập vô bí 遊毋倨, 立毋跛 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Đi chớ nghênh ngang, đứng đừng nghiêng lệch.
bả, như "dĩ bả chi cố (lấy cớ què quặt)" (gdhn)
Nghĩa của 跛 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǒ]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: PHẢ
动
thọt; cà thọt; què; khập khiểng (đùi, chân có tật nên đi bị lệch)。腿或脚有毛病,走起路来身体不平衡。
跛脚。
chân thọt
跛行
đi cà thọt
Từ ghép:
跛鳖千里 ; 跛脚 ; 跛行 ; 跛子
Số nét: 12
Hán Việt: PHẢ
动
thọt; cà thọt; què; khập khiểng (đùi, chân có tật nên đi bị lệch)。腿或脚有毛病,走起路来身体不平衡。
跛脚。
chân thọt
跛行
đi cà thọt
Từ ghép:
跛鳖千里 ; 跛脚 ; 跛行 ; 跛子
Chữ gần giống với 跛:
䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bí
| bí | 否: | gặp vận bí |
| bí | 轡: | bí đầu (cương ngựa) |
| bí | 毖: | trừng tiền bí hậu (coi chừng) |
| bí | 痞: | gặp vận bí |
| bí | 祕: | bí truyền |
| bí | 秘: | bí mật |
| bí | 苾: | bí ngô |
| bí | 𦷬: | bí ngô |
| bí | 費: | |
| bí | 賁: | Lí Bí (tên danh nhân) |
| bí | 贲: | Lí Bí (tên danh nhân) |
| bí | 辔: | bí đầu (cương ngựa) |
| bí | 鉍: | Chất bismuth (Bi) |
| bí | 铋: | Chất bismuth (Bi) |
| bí | 閟: | bí cung |

Tìm hình ảnh cho: bả, bí Tìm thêm nội dung cho: bả, bí
